MT4 · Backtest · mô phỏng lịch sử
FX Classic Trader CAD 2.0
Báo cáo của nhà phát triển được lưu ngày 2026-10-02. Nhãn được dịch; số liệu và thời gian giữ nguyên định dạng báo cáo gốc.
Các giá trị là mô phỏng lịch sử, không phải lợi nhuận LIVE hay kiểm thử lại độc lập. Giá trị tiền tệ dùng đồng tiền tài khoản trong báo cáo; sụt giảm tương đối là mức giảm phần trăm lớn nhất; tỷ lệ đi kèm sụt giảm tối đa ứng với mức giảm bằng tiền lớn nhất. Spread cố định và chất lượng mô hình hóa 90% không tái hiện khớp lệnh thực tế. Cài đặt kiểm thử và tài khoản được theo dõi có thể khác nhau.

Thống kê kiểm thử đầy đủ
| Mã giao dịch và khung thời gian | USDCAD · H1 · MT4 |
|---|---|
| Khoảng thời gian dữ liệu | 2021.01.04 00:00 – 2025.01.31 23:00 |
| Giai đoạn kiểm thử đã chọn | 2021.01.01 – 2025.02.01 |
| Phương pháp mô phỏng | Mỗi tick |
| Máy chủ và bản dựng kiểm thử | XMGlobal-Real 46 · Build 1471 |
| Số nến trong kiểm thử | 26420 |
| Số tick được mô phỏng | 57886102 |
| Chất lượng mô hình hóa | 90.00% |
| Lỗi không khớp biểu đồ | 0 |
| Tiền gửi ban đầu | 470.00 |
| Spread (điểm) | 20 |
| Tổng lợi nhuận ròng | 334989.75 |
| Lợi nhuận gộp | 487941.07 |
| Thua lỗ gộp | -152951.31 |
| Hệ số lợi nhuận | 3.19 |
| Kết quả kỳ vọng mỗi giao dịch | 443.70 |
| Sụt giảm tuyệt đối | 22.97 |
| Sụt giảm tối đa (giá trị) | 25183.89 (8.98%) |
| Sụt giảm tương đối | 24.97% (434.19) |
| Tổng số giao dịch | 755 |
| Vị thế bán (% thắng) | 362 (82.04%) |
| Vị thế mua (% thắng) | 393 (82.19%) |
| Giao dịch có lãi (% tổng số) | 620 (82.12%) |
| Giao dịch thua lỗ (% tổng số) | 135 (17.88%) |
| Giao dịch có lãi lớn nhất | 9600.73 |
| Giao dịch thua lỗ lớn nhất | -5806.67 |
| Lợi nhuận trung bình của giao dịch có lãi | 787.00 |
| Mức lỗ trung bình của giao dịch thua lỗ | -1132.97 |
| Chuỗi thắng dài nhất (lợi nhuận) | 16 (2297.38) |
| Chuỗi thua dài nhất (thua lỗ) | 2 (-6964.98) |
| Lợi nhuận liên tiếp lớn nhất (số giao dịch) | 37577.61 (13) |
| Thua lỗ liên tiếp lớn nhất (số giao dịch) | -6964.98 (2) |
| Chuỗi thắng trung bình | 5 |
| Chuỗi thua trung bình | 1 |
Nhật ký hoạt động đầy đủ
Nhật ký gồm đặt, sửa và đóng lệnh nên số bản ghi lớn hơn số giao dịch đã đóng. Số liệu và thời gian được giữ nguyên như báo cáo; nguồn không nêu múi giờ.
Đang tải nhật ký hoạt động…
| # | Thời gian | Loại | Lệnh | Khối lượng (lot) | Giá | Dừng lỗ | Chốt lời | Lãi / lỗ | Số dư |
|---|